獧
quyến
Hán Việt: quyến
Tổng quan
nhanh nhẹn biến thể của 狷[juan4] nông nổi bộp chộp
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | quyến |
|---|---|
| Quảng Đông | gyun1 |
| Nhật Bản | HANEODORU |
| Chú âm | ㄐㄩㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | kuenh |
| Phản thiết | 扃縣切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 霰 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Vội nhảy, kíp. Cùng nghĩa với chữ {quyến} [狷].;
Eng
- CC-CEDICT nimble|variant of 狷[juan4]|impetuous|rash
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】古縣切【集韻】扃縣切,𠀤音睊。【說文】疾跳也。【集韻】或作𨆈。 又一曰急也。【孟子】必也狂獧乎。 又【集韻】【韻會】𠀤隳緣切,音翾。【玉篇】跳也,急也。【集韻】疾也。 又【集韻】胡涓切,音懸。犬疾躍也。 又【集韻】古泫切,音畎。本作狷。詳狷字註。
Thuyết Văn
疾跳也。 一曰急也。 从犬。睘聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
跳者、躍也。 獧狷古今字。今論語作狷、孟子作獧是也。論語曰。狂者進取。狷者有所不爲也。大徐別增狷篆。非。 古縣切。十四部。
【獧】 (quyến) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 犬 (khuyển) | Thanh phù (聲符): 睘 (quỳnh) Phiên thiết: Cổ huyền thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 縣 (huyền) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'yên' Suy luận: kiên (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tật (Ốm) khiêu (Nhảy. Như {khiêu vũ ) vậy。 Một thuyết khác cấp (Kíp. Như {khẩn cấp} ) vậy Một thuyết khác: 急也
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𢕼 · 𨆈 · 狷 · 狷 · 狷