dīng

Pinyin: dīng

Tổng quan

leng keng

玎玲 · 玎珰 · 玎璫 · 玎玎 · 玎琅 · 玎當 · 玎珰响 · 玎璫響

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindīng
Quảng Đôngding1
Mân Namting1
Nhật BảnTEI
Hàn Quốc
Chú âmㄉㄧㄣˉ
Hán ngữ Trung cổteng
Phản thiết當經切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [擬]_x000D_ 模擬玉石相碰撞的聲音。如:「玎璫」、「玲玎」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 玎 玉类器物撞击时发出的声音 玎,玉声也。--《说文》 又如玎玎;玎琅;玎当;玎当响(比喻很有名声) 玎dīng 1.见"玎玎"﹑"玎玲"。

Eng

  • CC-CEDICT jingling|tinkling

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤當經切,音丁。【說文】玉聲也。 又【說文】齊太公子伋諡曰玎公。【韻會】諡法,述義不勉曰玎。 又【廣韻】【集韻】中莖切【正韻】甾耕切,𠀤音朾。【廣韻】玎玲,玉聲。

Thuyết Văn

玉聲也。 从王。丁聲。 齊大公子伋謚曰玎公。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

以椓之丁丁、伐木丁丁例之。葢當曡字言玎玎。 中莖當經二切。十二部。 齊世家、古今人表皆云。師尙父之子丁公。丁公之子乙公。乙公之子癸公。猶之魯禽父、晉燮父、衞康伯、宋微仲皆無謚。不聞謚玎也。此當云讀若齊大公子伋謚曰丁公。轉寫脫讀若字。因改丁爲玎。不直言讀若丁者。古音丁公之讀當與凡丁異也。丁乙癸皆非謚明矣。而云謚丁公者。古者以字爲謚之義也。

【玎】(đinh) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 王 (vương) | Thanh phù (聲符): 丁 (đinh) Phiên thiết: 經二切 → kinh + nhì | Đọc như: 齊大公子伋謚曰丁公 Nghĩa: 玉 thanh vậy。 từ 王。丁 thanh。齊đại (lớn)公tử (con)伋謚 viết 玎公。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư