玖
cửu
Hán Việt: cửu · Pinyin: jiǔ
Tổng quan
cửu bảng cửu chương
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jiǔ |
|---|---|
| Hán Việt | cửu |
| Quảng Đông | gau2 |
| Mân Nam | kau2 |
| Nhật Bản | KYUU |
| Hàn Quốc | 구 |
| Chú âm | ㄐㄧㄡˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | kiux |
| Baxter-Sagart | kʷjɨʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | kʷjɨʔ |
| Phản thiết | 已有切 |
| Thanh mẫu | 以 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Thứ đá đen giống ngọc. Chữ {cửu} kép, nghĩa là số chín.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.比玉稍差的黑色美石。《說文解字.玉部》:「玖,石之次玉黑色者。」如:「瓊玖」。《詩經.王風.丘中有麻》:「彼留之子,貽我佩玖。」 2.九的大寫。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 玖 (形声。从玉,久声。本义似玉的黑色美石) 同本义 玖,石之次玉,黑色。--《说文》 报之以琼玖。--《诗·卫风·木瓜》 贻我佩玖。--《诗·王风·邱中有麻》 数词九”的大写 玖jiǔ ⒈"九"的大写。 ⒉像玉的一种浅黑色石头。
Eng
- CC-CEDICT black jade|nine (banker's anti-fraud numeral)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】舉友切【韻會】已有切,𠀤音九。【說文】石之次玉黑色者。【詩·衞風】投我以木李,報之以瓊玖。【傳】瓊玖,玉名。【釋文】玖,音久。書云:玉黑色。 又【五音集韻】居祐切,音救。義同。
Thuyết Văn
石之次玉黑色者。 从王。久聲。 詩曰。貽我佩玖。 讀若𦬊。 或曰。若人句脊之句。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
詩木瓜傳曰。玖、玉名。𠀌中有麻傳曰。玖、石次玉者。按不應同物異訓。葢木瓜傳本作玉石。漢書西域傳。于闐國多玉石。注曰。玉石、石之似玉者也。楊雄蜀都賦亦言玉石。轉寫石譌名耳。玖音近黝。故訓黑色。 陸德明引說文紀又反。唐韻舉友切。古音在一部。詩久字在一部。孔子易傳久在三部。 貽當作詒。王風文。 此古音在一部之證。 此又一音也。上句音鉤。下句當作痀。部曰。痀、曲脊也。古讀如苟。句聲在四部。此一部三部四部合韻最近之理。
【玖】 (cửu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 王 (vương) | Thanh phù (聲符): 久 (cửu) Phiên thiết: Cử hữu thiết Thượng tự: 舉 (cử) | Hạ tự: 友 (hữu) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ưu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: cửu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thạch (Đá.) chi (Chưng) thứ (Lần lượt) ngọc (Ngọc) hắc (Sắc đen) sắc (Sắc) là
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 㺵 · 𤣵 · 九 · 九