珣
Pinyin: xún
Tổng quan
(ngọc)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xún |
|---|---|
| Quảng Đông | seon1 |
| Mân Nam | sun1 |
| Nhật Bản | TAMA |
| Hàn Quốc | 순 |
| Chú âm | ㄒㄩㄣˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | syn |
| Phản thiết | 須閏切 |
| Thanh mẫu | 心 |
| Vận | 諄 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 一種玉石。《說文解字.玉部》:「珣,醫無閭珣玗綦,《周書》所謂夷玉也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 珣玗琪 东方之美者,有医无闾之珣玗琪焉。--《淮南子》 珣xún一种玉。
Eng
- CC-CEDICT (gem)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】相倫切【集韻】【韻會】【正韻】須倫切,𠀤音荀。【爾雅·釋地】東方之美者,有醫無閭之珣玕琪焉。【註】珣玕琪,玉屬。【說文】玉名。【徐曰】醫無閭,幽州之鎭,在遼東。 又【玉篇】一曰器名。【說文徐註】玉器。 又【集韻】須閏切,音𡺲。玉名。
Thuyết Văn
醫無閭之珣㺮璂。 周書所謂夷玉也。 从王。旬聲。 一曰玉器。 讀若宣。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
爾雅曰。東北之美者、有醫無閭之珣玗琪焉。璂琪同。醫無閭、山名。在今盛京錦州府廣寧縣西十里。屈原賦謂之於微閭。珣玗璂合三字爲玉名。玗璂二字又各有本義。故不連舉其篆也。葢醫無閭、珣玗璂皆東夷語。 夷玉、顧命文。鄭注云。東北之珣玗琪也。 相倫切。十二部。 此字義別說也。周禮玉瑞玉器注曰。禮神曰器。爾雅。璧大六寸謂之宣。郊祀志。有司奉瑄玉。詛楚文。用吉王璧。皆卽珣字。 謂訓器則讀若宣也。音轉入十四部。如毛詩于嗟泃兮、韓詩洵作夐之比。
【珣】(tuần) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 王 (vương) | Thanh phù (聲符): 旬 (tuần) Phiên thiết: 相倫切 → tương + luân | Đọc như: 宣 (tuyên) Nghĩa: 醫 vô (không) 閭 chi (của) 珣㺮璂。周書所 vị (gọi là) 夷玉 vậy。 từ 王。旬 thanh。 Một thuyết khác: 玉器。 đọc như 宣。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư