珧
diêu
Hán Việt: diêu · Pinyin: yáo
Tổng quan
xà cừ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yáo |
|---|---|
| Hán Việt | diêu |
| Quảng Đông | jiu4 |
| Nhật Bản | TAIRAGI |
| Chú âm | ㄧㄠˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | jeu |
| Phản thiết | 餘招切 |
| Thanh mẫu | 以 |
| Vận | 宵 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Giang diêu} [江珧] một giống sinh ở trong bể, giống con trai, dài hơn một thước, trong vỏ đen, giữa có một cái cục thịt tròn, gọi là {giang diêu trụ} [江珧柱] là một món rất quý ở trong bể. Ngọc diêu. Cái cung nạm bằng ngọc trai.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「江珧」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 见江珧” 珧yáo
Eng
- CC-CEDICT mother-of-pearl
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】余昭切【集韻】【韻會】【正韻】餘招切,𠀤音遙。【說文】蜃甲也。【爾雅·釋魚】蜃小者珧。【註】珧,玉珧,卽小蚌。山海經曰:激汝之水,其中多蜃珧。【郭璞·江賦】玉珧海月。【註】珧,音姚。亦蚌屬。【正字通】江珧形似蚌,殻中肉柱長寸許,似搔頭尖,謂之江珧柱。甲可飾物。【本草】一名玉珧,一名海月,又名馬頰,馬甲。廣州謂之角帶子。 又古者天子以爲刀飾。【詩·小雅·鞞琫有珌傳】天子玉琫而珧珌。 又弓名。【爾雅·釋器】以蜃者謂之珧。【註】用金蚌玉飾弓兩頭,因取其類以爲名。珧,小蚌。【楚辭·天問】馮珧利決,封狶是射。【註】馮,挾也。珧,弓名也。 又玉名。【抱朴子窮達卷】珧華黎綠,連城之寶也。
Thuyết Văn
蜃甲也。 所以飾物也。 从王。兆聲。 禮記曰。 佩刀、天子玉琫而珧珌。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
介物之㱿曰甲。 釋器曰。以蜃者謂之珧。按爾雅。蜃小者珧。東山經。嶧臯之水多蜃珧。傳曰。蜃、蚌屬。珧、玉珧。亦蚌屬。然則蜃珧二物也。許云一物者、據爾雅言之。凡物統言不分。析言有別。蜃飾謂之珧。猶金飾謂之銑、玉飾謂之珪。金不必皆銑、玉不必皆珪也。 余昭切。二部。 二字補。 見毛傳。按天子玉琫珧珌。僃物也。諸侯璗琫璆珌。讓於天子也。璆、美玉也。天子玉上。諸矦玉下。故曰讓於天子也。大夫鐐琫鏐珌。銀上金下也。士珕琫珧珌。珧有玉珧之偁。貴於珕。自諸矦至士皆下美於上。惟天子上美於下。毛詩集注、定本、釋文皆作諸矦璆珌。惟正義作諸矦鏐珌。又集注、定本、釋文皆作大夫鏐珌。惟正義作大夫鐐珌。又說文作士珧珌。正義作士珕珌。與說文異。
【珧】 (diêu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 王 (vương) | Thanh phù (聲符): 兆 (triệu) Phiên thiết: Dư chiêu thiết Thượng tự: 余 (dư) | Hạ tự: 昭 (chiêu) Trung cổ thanh mẫu: 常母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'iêu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: thiều (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thận (Một tiếng gọi tóm cả) giáp (Can {Giáp}) vậy。 sở (Xứ sở. Như {công sở}…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 䖴 · 𧎼