江珧柱

jiāng yáo zhùgiang diêu trụ

Hán Việt: giang diêu trụ · Pinyin: jiāng yáo zhù

Tổng quan

DAO, DIÊU TRỤ món gân sò khô

新华 · Tân Hoa Đại lục

江珧的闭壳肌干制后叫江珧柱,是珍贵的食品。干贝通常也叫江珧柱。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

蚌類動物江珧的肉柱。是珍貴的食品,可製成干貝。也作「江瑤柱」。

Cấu tạo: 江 (giang) + 珧 (diêu) + 柱 (trụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (hải sản) cơ khép của sò điệp hoặc ốc móng tay
  • Tần suất từ DAO, DIÊU TRỤ món gân sò khô; (hải sản) cơ khép của sò điệp hoặc ốc móng tay; món gân sò khô

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 蚌類動物江珧的肉柱。是珍貴的食品,可製成干貝。也作「江瑤柱」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 江珧的闭壳肌干制后叫江珧柱,是珍贵的食品。干贝通常也叫江珧柱。

Eng

  • Cihui (seafood) adductor muscle of a scallop or pen shell
  • Tần suất từ (seafood) adductor muscle of a scallop or pen shell

Từ liên quan

Gần nghĩa

江珧 · 江珧/瑶 · 江珧/瑶柱