琊
gia
Hán Việt: gia · Pinyin: yé
Tổng quan
琅琊山[Lang2 ya2 Shan1] phát âm Đài Loan [ye2]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yé |
|---|---|
| Hán Việt | gia |
| Quảng Đông | ce4 |
| Nhật Bản | YA |
| Chú âm | ㄧㄚˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | ja |
| Phản thiết | 詳余切 |
| Thanh mẫu | 邪 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Lang gia} [琅琊] tên đất.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「瑯琊」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 玡 琅玡,山名,在山东省 玡 似玉的骨 玡,骨似玉者。--《集韵》 琊yá 1.见"琅琊"。
Eng
- CC-CEDICT used in place names, notably 瑯琊山|琅琊山[Lang2 ya2 Shan1]|Taiwan pr. [ye2]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【字彙】余遮切,音耶。琅琊,卽琅邪,地名。【山海經】琅琊臺在渤海閒。 又【韻補】叶詳余切,音徐。【揚雄·徐州牧箴】降周任姜,鎭於琅琊。姜氏絕苗,田氏攸都。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 瑘 · 瑘