kūn côn

Hán Việt: côn · Pinyin: kūn

Tổng quan

(ngọc)

琨夷 · 琨庭 · 琨珸 · 琨瑜 · 琨瑤 · 琨瑶 · 琨玉秋霜 · 刘琨

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinkūn
Hán Việtcôn
Quảng Đônggwan1
Mân Namkhun1
Nhật BảnKON
Hàn Quốc
Chú âmㄎㄨㄣˉ
Hán ngữ Trung cổkuon
Phản thiết古渾切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Ngọc côn, thứ ngọc đẹp.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.似玉的美石。《說文解字.玉部》:「琨,石之美者。」《書經.禹貢》:「瑤、琨、篠、簜。」漢.孔安國.傳:「瑤、琨皆美玉。」唐.孔穎達.正義:「美石似玉者也。玉、石,其質相類,美惡別名也。」 2.玉佩。《文選.張衡.思玄賦》:「獻環琨與琛縭兮,申厥好以玄黃。」唐.李善.注:「琨,璧也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 琨〈名〉 美玉 琨,石之美者。从玉,昆声。--《说文》 献环琨与琛缡兮,申厥好以玄黄。--汉·张衡《思玄赋》 琨kūn玉的一种。

Eng

  • CC-CEDICT (jade)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】古渾切【集韻】【韻會】【正韻】公渾切,𠀤音昆。【說文】石之美者。【廣韻】琨㻍,玉名。【韻會】一曰石似珠。【正韻】瑤琨,美玉。【書·禹貢】瑤琨篠簜。【傳】瑤琨,皆美玉。【疏】王肅云:瑤琨,美石次玉者。【釋文】琨,馬本作瑻。 又【史記·司馬相如傳】琳瑉琨珸。【漢書·音義】琨珸,山名,出善金。 又【韻補】叶居勻切,音均。【蘇軾·李氏潛珍閣銘】眩古潭之百尺,涵萬象于瑤琨。耿月魄以終夜,湛天容之方春。

Thuyết Văn

石之美者。 从王。昆聲。 夏書曰。 楊州貢瑤琨。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

王肅及某氏注禹貢皆曰。瑤琨皆美石。劉逵注吳都賦、顏師古注地理志皆曰。琨、美石。今本轉寫石多譌玉。穆天子傳。天子之珤玉昆。傳。石似美玉。今本昆譌果。招魂。昆蔽象棋。注。昆、玉也。當云昆同琨。石似玉。 古渾切。十三部。 夏各本譌虞。

【琨】 (côn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 王 (vương) | Thanh phù (聲符): 昆 (con) Phiên thiết: Cổ hồn thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 渾 (hồn) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ôn' Suy luận: côn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thạch (Đá.) chi (Chưng) mĩ (Đẹp) là

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 瑻 · 瑻