guǎn quản

Hán Việt: quản · Pinyin: guǎn

Tổng quan

nhạc cụ chạm ngọc hoặc vàng

琯朗 · 六琯 · 律琯 · 星琯 · 灰琯 · 玉琯 · 瓊琯 · 白琯

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinguǎn
Hán Việtquản
Quảng Đônggun2
Nhật BảnKAN
Hàn Quốc
Chú âmㄔㄨˋ
Hán ngữ Trung cổkuanx
Phản thiết古困切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cùng một nghĩa với chữ {quản} [管]. Sửa cho vàng ngọc bóng lên.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 以玉製成的管樂器。《說文解字.竹部》:「琯,古者管以玉。」南朝梁.武帝〈白紵辭〉二首之一:「朱絲玉柱羅象筵,飛琯促節舞少年。」 [動] 磨治金玉,使其光滑潤澤。《集韻.去聲.圂韻》:「琯,治金玉使瑩曰琯。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 琯chù 1.齐,整齐。

Eng

  • CC-CEDICT mus. instr.|to polish jade or gold

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】古滿切【集韻】【韻會】【正韻】古緩切,𠀤音䗆。【說文】本作管。如箎六孔,十二月之音,物開地牙,故謂之管。或从玉。古者琯以玉。【玉篇】舜以天德嗣堯,西王母來獻其白琯。【集韻】前零陵文學姓奚,於冷道舜祠下得笙玉琯,夫以玉作音,故神人以和,鳳皇來儀也。 又【廣韻】【集韻】𠀤古困切,音睔。【廣韻】治金出光也。【集韻】治金玉使瑩曰琯。 又【集韻】古丸切,音官。石似玉。 又【五音集韻】古患切,音慣。貫玉飾也。

Thuyết Văn

古者管㠯玉。 舜之時。西王母來獻其白琯。 前零陵文學姓奚。於泠道舜祠下得笙玉琯。 夫㠯玉作音。故神人㠯和。鳳皇來儀也。 从王。官聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

此句今正。 見大戴禮、尙書大傳。 見風俗通。孟康漢書注、宋書樂志皆云。漢章帝時。零陵文學奚景。於泠道舜祠下得笙白玉管。惟孟注無笙字。盧注大戴作明帝時。亦無笙字。 風俗通同。 按此疑出後人用風俗通沾綴。許書衹當云古者管以玉。或从玉。

【琯】 (quản) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 王 (vương) | Thanh phù (聲符): 官 (quan) Nghĩa: cổ (Ngày xưa.) là quản (Cái sáo nhỏ. Nguyễn ) dĩ ngọc (Ngọc)。 thuấn (Vua Thuấn đời nhà Ng) chi (Chưng) thì (Mùa. Như {tứ thì} [四)。 tây (Phương tây.) vương (Vua.) mẫu (Mẹ.) lai (Lại.) hiến (Dâng biếu. Thiền Uyể) kì (Thửa) bạch (Sắc trắng.) quản (Cùng một nghĩa với c)。 tiền (Trước. Như {đình tiề) lin…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 璭 · 璭