du

Hán Việt: du · Pinyin:

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Hạt ngọc kết bội [của] đấng thế tự 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 瑾瑜,美玉也。 Cấn du, mỹ ngọc dã. (Cấn du, là loại ngọc tốt) [Từ viết 徐曰] 瑜亦玉之光采也。 Du diệc ngọc chi quang thái dã. (Du cũng chỉ ánh sáng lấp lánh của ngọc) [Lễ 禮 – Ngọc tảo 玉藻] 世子佩瑜玉而綦組綬。 Thế tử bội du ngọc nhi kỳ tổ thụ. (Thế tự đeo ngọc du mà tết dây thao xanh đỏ) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] 羊朱切 Dương châu thiết [Vận hội 韻會] 容朱切…

瑜伽 · 瑜珈 · 瑜祇 · 瑜迦 · 瑜金 · 瑜伽像 · 瑜伽宗 · 瑜伽師

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtdu
Quảng Đôngjyu4
Mân Namû
Nhật BảnYU
Hàn Quốc
Chú âmㄩˊ
Hán ngữ Trung cổjyo
Phản thiết羊朱切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Cẩn du} [瑾瑜] một thứ ngọc đẹp. Trong hòn ngọc chỗ nào trong suốt đẹp nhất gọi là {du}, vì thế nên sự vật gì vừa có tốt vừa có xấu gọi là {hà du bất yểm} [瑕瑜不掩]. {Du già} [瑜伽] tiếng Phạn (yoga), nghĩa là ngồi yên lặng nghĩ, chứng được sức thần bí mật để trừ ma chứng đạo, cứu khắp…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.美玉。《楚辭.屈原.九章.懷沙》:「懷瑾握瑜兮,窮不知所示。」 2.玉的光彩。如:「瑕不掩瑜」。 3.參見「瑜伽」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 瑜〈名〉 (形声。从玉,俞声。本义美玉) 同本义 瑾瑜,美玉也。--《说文》 世子佩瑜玉。--《礼记·玉藻》 无所用之,碧瑜粪土也。--《淮南子·缪称》 又如瑜玉(美玉);瑜珉(瑜,美玉;珉,似玉之石。比喻真伪、优劣);瑜珥(女子耳上的装饰品);瑜佩(玉佩。亦借指戴玉佩的人) 玉的光彩。比喻优点。亦形容美好 象载瑜。--《汉书·礼乐志》。注美貌也。” 又如瑜百瑕一(比喻优点多而缺点少);瑜瑕(比喻优劣好坏);瑜瓃(玉的光采) 瑜yú ⒈美玉佩~。 ⒉玉的光彩。〈喻〉优点瑕不掩~。

Eng

  • CC-CEDICT excellence|luster of gems

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】羊朱切【韻會】容朱切【正韻】雲俱切,𠀤音兪。【說文】瑾瑜,美玉也。【徐曰】瑜亦玉之光采也。【左傳·宣十五年】瑾瑜匿瑕。【禮·玉藻】世子佩瑜玉而綦組綬。又【聘義】瑕不掩瑜。【註】瑜,其中閒美者。 又【前漢·禮樂志】象載瑜白集西。【師古註】象載,象輿也。山出象輿,瑞應車也。瑜,美貌,言此瑞車瑜然色白而出西方也。 又人名。【曹植·靈芝篇】伯瑜年七十,綵衣以娛親。

Thuyết Văn

瑾瑜也。 从王。兪聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

凡合二字成文。如瑾瑜、玟瑰之類。其義旣舉於上字。則下字例不復舉。俗本多亂之。此也字之上有美玉二字是。 羊朱切。古音在四部。

【瑜】 (du) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 王 (vương) | Thanh phù (聲符): 兪 (du) Phiên thiết: Dương chu thiết Thượng tự: 羊 (dương) | Hạ tự: 朱 (chu) Trung cổ thanh mẫu: 以母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'd' + vận mẫu 'ô' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: dồ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cẩn (Một thứ ngọc đẹp.) du ({Cẩn du} [瑾瑜] một th) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư