瑜伽

yú jiādu già

Hán Việt: du già · Pinyin: yú jiā

Tổng quan

yô-ga (hệ thống những cách luyện tập, tư thế, động tác luyện tập thở và định thần theo phương pháp yoga, nhằm rèn luyện thân thể, tăng cường sức khoẻ. Đây là phương pháp luyện tập truyền thống của Ấn Độ.)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.梵语。相应之意。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

佛教用語。梵語yoga的音譯:(1)謂修行。指控制和運用我們的一切事物和心念,發展直觀的能力,達到解脫或成佛的理想。《瑜伽論記.卷一之上》:「此中意說三乘所有境、行、果法並名瑜伽。」(2)狹義的僅指某種修行方法。如修定或修行止觀,或修八正道。《瑜伽論記.卷一之上》:「修三摩地名『瑜伽』」。(3)指大乘佛教的瑜伽行派。《南海寄歸內法傳》卷一:「中觀則俗有真空,體虛如幻; 瑜伽則外無而內有,事皆唯識。」

Cấu tạo: 瑜 (du) + 伽 (già)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Tức Yoga, một phép tu luyện của Bà-la-môn giáo ở đông Ấn Độ, ngưng thần nhập định mà ứng với chân lí.; yoga; du già: yô-ga; yoga (từ mượn); yô-ga (hệ thống những cách luyện tập, tư thế, động tác luyện tập thở và định thần theo phương pháp yoga, nhằm rèn luyện thân thể, tăng cường sức khoẻ. Đây là phương pháp luyện tập truyền thống của Ấn Độ.); yô-ga

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 佛教用語。梵語yoga的音譯:(1)謂修行。指控制和運用我們的一切事物和心念,發展直觀的能力,達到解脫或成佛的理想。《瑜伽論記.卷一之上》:「此中意說三乘所有境、行、果法並名瑜伽。」(2)狹義的僅指某種修行方法。如修定或修行止觀,或修八正道。《瑜伽論記.卷一之上》:「修三摩地名『瑜伽』」。(3)指大乘佛教的瑜伽行派。《南海寄歸內法傳》卷一:「中觀則俗有真空,體虛如幻; 瑜伽則外無而內有,事皆唯識。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.梵语。相应之意。

Eng

  • JMdict yoga
  • Cihui (loanword) yoga
  • Tần suất từ (loanword) yoga

Đức

  • Handedict Yoga

ja

  • JMdict 瑜伽(ゆが)

other

  • Nguồn khác Tức Yoga, một phép tu luyện của Bà-la-môn giáo ở đông Ấn Độ, ngưng thần nhập định mà ứng với chân lí

Từ liên quan

Gần nghĩa

瑜伽像 · 瑜伽宗 · 瑜伽師 · 瑜伽座 · 瑜伽我 · 瑜伽教 · 瑜伽經 · 瑜伽裤