瑾
cẩn
Hán Việt: cẩn · Pinyin: jǐn
Tổng quan
sự rực rỡ (của ngọc)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jǐn |
|---|---|
| Hán Việt | cẩn |
| Quảng Đông | gan2 |
| Mân Nam | kin7 |
| Nhật Bản | KIN |
| Hàn Quốc | 근 |
| Chú âm | ㄐㄧㄣˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | ginh |
| Phản thiết | 渠遴切 |
| Thanh mẫu | 群 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Một thứ ngọc đẹp.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「瑾瑜」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 瑾 (形声。从玉,堇声。本义美玉) 同本义 瑾瑜美玉也。--《说文》 瑾瑜匿瑕。--《左传》 捐赤瑾于中庭。--《楚辞·愍命》 怀瑾握瑜。--《史记·屈原贾生列传》 又如瑾瑜(瑾瑶。二美玉名。泛指美玉);瑾瑕(瑾,美玉;瑕,有疵的玉。比喻美丑,优劣) 比喻美德 瑾jǐn美玉~瑜(瑜美玉)。
Eng
- CC-CEDICT brilliancy (of gems)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】居隱切【集韻】【韻會】几隱切,𠀤音謹。【說文】瑾瑜,美玉也。【左傳·宣十五年】瑾瑜匿瑕。【山海經】鍾山之陽,瑾瑜之玉爲良。堅栗精密,潤澤而有光。 又【廣韻】渠遴切【集韻】【韻會】渠吝切【正韻】具吝切,𠀤音僅。義同。 又【類篇】巨靳切,音僅。赤玉也。
Thuyết Văn
瑾瑜、 美玉也。 从王。堇聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
逗。 左氏傳曰。瑾瑜匿瑕。山海經。黃帝乃取密山之玉榮而投之鍾山之陽。瑾瑜之玉爲良。王逸注九章云。瑾瑜、美玉也。 居隱切。十三部。
【瑾】 (cẩn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 王 (vương) | Thanh phù (聲符): 堇 (cận) Phiên thiết: Cư ẩn thiết Thượng tự: 居 (cư) | Hạ tự: 隱 (ẩn) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ân' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: cẩn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cẩn (Một thứ ngọc đẹp.) du ({Cẩn du} [瑾瑜] một th)、 mĩ (Đẹp) ngọc (Ngọc) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𤪣