璫

dāngđangNôm đang

Hán Việt: đang · Pinyin: dāng · Nôm: đang

Tổng quan

Ngọc châu đeo tai

玎璫 · 琅璫 · 璫子 · 璫珠 · 璫珥 · 璫琅 · 璫瑯 · 璫璫

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindāng
Hán Việtđang
Âm Nômđang
Quảng Đôngdong1
Nhật BảnMIMIKAZARI
Hàn Quốc당
Chú âmㄧˉ
Hán ngữ Trung cổtang
Phản thiết都郞切
Thanh mẫu端
Vận唐
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Ngọc châu đeo tai. Lang đang [琅璫] cái chuông rung. Đinh đang [丁璫] tiếng ngọc đeo kêu xoang xoảng. Từ nhà Hán về sau, hoạn quan đeo ngọc vào bên hữu mũ, cho nên gọi hoạn quan là đang

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.古人在帽前以金或銀製成的華麗裝飾物。如:「金璫」、「銀璫」。 2.戴在耳垂上的珠玉。《文選.曹植.洛神賦》:「無微情以效愛兮,獻江南之明璫。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.雜文》:「唯士衡運思,理新文敏,而裁章置句,廣於舊篇,豈慕朱仲四寸之璫乎!」 3.漢代宦官帽子上的裝飾品。後用以比喻宦官。如:「奸璫」、「權璫」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 璫yī 1.黑色的琥珀。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) pendant ornament, earring, eunuch

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤都郞切,音當。【說文】華飾也。 又【廣韻】耳珠。【集韻】充耳也。【古詩·爲焦仲卿妻作】腰若流紈素,耳著明月璫。 又【前漢·宦者傳】秦漢中常侍參用士人冠,皆銀璫左貂。明帝攺金璫右貂,悉用奄人爲之。【後漢·輿服志】中常侍冠加黃金璫,附蟬爲文,貂尾爲飾。 又璧璫。【前漢·司馬相如傳】華榱璧璫。【師古註】璧璫以玉爲椽頭。當卽所謂璇題,玉題者也。一曰以玉飾瓦之當也。【文選·班固·西都賦】裁金璧以飾璫。【註】璫,椽頭飾也。 又金琅璫,鈴鐸也。【杜甫詩】夜深殿突兀,風動金琅璫。【正韻】亦作鋃鐺。 又丁璫,玉佩聲。【詩緝】玉佩鳴丁璫。【韻會】一作丁當。一作丁東。 又琅璫,鎖也。詳琅字註。 又草名。【詩·周南·采采卷耳疏】卷耳如婦人耳中璫。今或謂之耳璫。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 珰 · 珰