畒
mẫuNôm mẫu
Hán Việt: mẫu · Pinyin: mǔ · Nôm: mẫu
Tổng quan
Tục dùng như chữ mẫu [畝]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | mǔ |
|---|---|
| Hán Việt | mẫu |
| Âm Nôm | mẫu |
| Quảng Đông | mau5 |
| Nhật Bản | SE |
| Chú âm | ㄌㄡˇ |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tục dùng như chữ mẫu [畝]
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 畒mǔ ⒈古同亩”。
Eng
- CC-CEDICT old variant of 畝, 亩[mu3]
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 畆 · 畝 · 畮