畬

shēdưNôm dư

Hán Việt: dư · Pinyin: shē · Nôm: dư

Tổng quan

Ruộng ngon, ruộng khai khẩn tới hai năm rồi gọi là dư

斫畬 · 徐继畬 · 畬刀 · 畬客 · 畬民 · 畬火 · 畬田 · 畬耕

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshē
Hán Việtdư
Âm Nômdư
Quảng Đôngce4
Mân Namsia1
Nhật BảnARATA
Chú âmㄕㄜˉ
Hán ngữ Trung cổjo
Phản thiết以諸切
Thanh mẫu以
Vận魚
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Ruộng ngon, ruộng khai khẩn tới hai năm rồi gọi là dư

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 用火燎原而後種植的耕作方式。晉.陶淵明〈和劉柴桑詩〉:「茅茨已就治,新疇復應畬。」 [名] 1.待火耕的荒田。唐.劉禹錫〈竹枝詞〉九首之九:「銀釧金釵來負水,長刀短笠去燒畬。」 2.姓。如明代有畬恭。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) slash-and-burn agriculture
  • CC-CEDICT (literary) farmland that has been cultivated for two years

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:𤰩【唐韻】以諸切,音余。【說文】三歲治田也。【易·无妄】不耕穫,不葘畬。【詩·周頌】如何新畬。【傳】一歲曰甾,二歲曰新田,三歲曰畬。【禮·坊記引易不葘畬鄭註】田一歲曰葘,二歲曰畬,三歲曰新。【詩詁】一歲爲葘,始反草也。二歲爲畬,漸和柔也。三歲爲新田,謂已成田而尚新也。四歲則曰田。若二歲曰新田,三歲則爲田矣,何名爲畬。【正字通】據此則詩傳,爾雅,說文謂三歲爲畬。皆不足信。當從鄭註。 又【集韻】羊茹切,音豫。治田也。或書作畭。 又詩車切,音奢。火種也。

Thuyết Văn

二歲治田也。 从田。余聲。 易曰。不葘畬田。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

二各本作三。今正。周易音義云。畬、馬曰田三歲。說文云二歲治田。此許作二之證。攷釋地曰。一歲曰葘。二歲曰新田。三歲曰畬。小雅、周頌毛傳同。馬融、孫炎、郭樸皆同。鄭注禮記坊記、許造說文、虞翻注易无妄皆云二歲曰畬。許全書多宗毛公。而意有未安者則不從。此其一也。葘、艸部云反耕田也。反耕者、初耕反艸。一歲爲然。二歲則用力漸舒矣。畬之言舒也。三歲則爲新田。 以諸切。五部。 田汲古以爲衍、而空一字。宋本皆有之。葢凶字之誤。許所據與坊記所引同也。周易无妄六二爻辭。

【畬】 (dư) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 田 (điền) , Thanh phù (聲符): 余 (dư) Phiên thiết: Dĩ chư thiết Thượng tự: 以 (dĩ) , Hạ tự: 諸 (chư) Trung cổ thanh mẫu: 以母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'd' + vận mẫu 'a' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: dà (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: nhị (Hai) tuế (Năm.) trì (Sửa. Tô Thức [蘇軾] : ) điền (Ruộng đất cầy cấy đư) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 畭 · 畲 · 𡌆 · 𤰩 · 畭 · 畲 · 畲 · 畭 · 畲