斫畬

zhuó yú chước dư

Hán Việt: chước dư · Pinyin: zhuó yú

Tổng quan

phát quang đất để canh tác

Cấu tạo: (chước) + (dư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phát quang đất để canh tác

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 开荒火耕。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.开荒火耕。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) slash-and-burn agriculture
  • Cihui (literary) slash-and-burn agriculture