chàng

Pinyin: chàng

Tổng quan

畼chàng 1.田荒芜不生谷物。 2.除草。 3.同"畅"。通达;畅通。 4.通"畅"。舒畅;欢快。 5.通"畅"。充;充实。参见"畼月"。 6.通"鬯"。古代祭祀用的一种酒。

畼月 · 宣畼 · 田畼 · 简畼 · 融畼 · 遐畼

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchàng
Quảng Đôngcoeng3
Nhật BảnNOBIRU
Hán ngữ Trung cổthriangh
Phản thiết仲良切
Thanh mẫu

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 畼chàng 1.田荒芜不生谷物。 2.除草。 3.同"畅"。通达;畅通。 4.通"畅"。舒畅;欢快。 5.通"畅"。充;充实。参见"畼月"。 6.通"鬯"。古代祭祀用的一种酒。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤丑亮切,音悵。【說文】不生也。从田,昜聲。 又【博雅】畼,長也。【說文徐註】借爲通畼之畼。今俗別作暢,非。 又地名。【史記·秦始皇紀】將軍蒙驁攻魏氏畼有詭。【索隱曰】音暢,魏之邑名。 又【集韻】直亮切,音仗。田不生也。或作𤱼。 又仲良切,音長。義同。

Thuyết Văn

不生也。 从田。昜聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

今之暢葢卽此字之隷變。詩。文茵暢轂。傳曰。暢轂、長轂也。月令。命之曰暢月。注曰。暢、充也。葢皆義之相反而相生者也。 丑亮切。十部。

【畼】 (trượng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 田 (điền) | Thanh phù (聲符): 昜 (dương) Phiên thiết: Sửu lượng thiết Thượng tự: 丑 (sửu) | Hạ tự: 亮 (lượng) Trung cổ thanh mẫu: 徹母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'ương' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: trướng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: bất (Chẳng. Như {bất khả}) sanh (Sống) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𤲘