畽
thoản
Hán Việt: thoản · Pinyin: tuǎn
Tổng quan
nơi động vật giẫm lên
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tuǎn |
|---|---|
| Hán Việt | thoản |
| Quảng Đông | dung2 |
| Nhật Bản | SOROWANAI |
| Chú âm | ㄊㄨㄢˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | thuonx |
| Baxter-Sagart | tʰˤonʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | tʰˤonʔ |
| Phản thiết | 土緩切 |
| Thanh mẫu | 透 |
| Vận | 混 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Đinh thoản} [町畽] chỗ đất bỏ không ở bên cạnh nhà.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 田界相接的地方。明.張自烈《正字通.田部》:「周區為町,接町為畽。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 畽tuǎn ⒈古同疃”,田舍旁空地,禽兽践踏的地方。
Eng
- CC-CEDICT place trodden by animals
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【韻會】他袞切【集韻】吐袞切,𠀤音𦜯。【廣韻】畽怨行無。廉隅。【集韻】或作䵯。 又【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤土緩切,湍上聲。與疃同。【詩·豳風】町畽鹿場。【釋文】畽,本又作疃,他短反。又作墥。【傳】町畽,鹿迹也。【朱註】町畽,舍旁𨻶地也。【通雅】毛萇因町疃鹿場,訓町疃爲鹿跡。許愼亦云町疃,禽獸所踐處,可謂泥矣。 又【集韻】他東切,音通。義同。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 墥 · 疃 · 䵯 · 𤲫 · 𤳿 · 𤴋 · 𤴎 · 墥 · 疃 · 疃