tuǎn

Pinyin: tuǎn

Tổng quan

làng dấu vết động vật

町疃 · 畦疃 · 转疃寻村

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintuǎn
Quảng Đôngdung2
Chú âmㄊㄨㄢˇ
Hán ngữ Trung cổthuanx
Baxter-Sagarttʰonʔ
Hán ngữ Thượng cổtʰonʔ
Phản thiết土短切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.禽獸踐踏的地方。《說文解字.田部》:「疃,禽獸所踐處也。」宋.黃庭堅〈觀祕閣蘇子美題壁詩〉:「姑蘇麋鹿疃,風月在書堂。」 2.村莊、屯。多用於地名。如大陸地區河北省的賈家疃。元.孟漢卿《魔合羅》第四折:「怎把走村串疃貨郎兒,屈勘做了圖財致命殺人賊!」《水滸傳》第六三回:「在庾家疃一字兒擺成陣勢。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 疃〈名〉 禽兽践踏的地方 盘桓疃畔峦端路,见一个绕倒忉骚老夫。--《雍熙乐府》 村庄;屯 自出城,即黄茅弥望,每十余里,有村疃数家而已。--宋·陆游《入蜀记》 常用作地名。如山东有柳疃,河北有贾家疃 疃tuǎn ⒈田舍旁禽兽践踏的空地。 ⒉屯,村庄。多用于地名李家~。

Eng

  • CC-CEDICT village|animal track

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】土短切【集韻】【韻會】【正韻】土緩切,𠀤湍上聲。【說文】禽獸所踐處。引《詩·豳風》:町疃鹿場。○按《詩》今本作畽。

Thuyết Văn

禽獸所踐處也。 詩曰。町疃鹿場。 从田。童聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

踐者、𡳐也。獸足蹂地曰厹。其所蹂之處曰疃。本不專謂鹿。詩則言鹿而已。 豳風東山文。毛傳曰。町疃、鹿迹也。謂鹿迹所在也。楚辭九思。鹿蹊兮。與疃葢一字。疃亦作。郡國志。廣陵郡東陽。劉昭云。縣多麋。引博物志十百爲羣。掘食艸根。其處成泥。名曰麋。民人隨此種稻。不耕而穫。其收百倍。今後漢書譌爲畯。埤雅引此又譌暖。然因埤雅可以校正也。 土短切。十四部。此音之轉也。古音葢在九部。

【疃】 (thoản) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 田 (điền) | Thanh phù (聲符): 童 (đồng) Phiên thiết: Thổ đoản thiết Thượng tự: 土 (thổ) | Hạ tự: 短 (đoản) Trung cổ thanh mẫu: 透母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'oàn' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: thoản (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cầm (Loài chim. Như {gia ) thú (Giống muông (giống c) sở (Xứ sở. Như {công sở}…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 畽 · 畽