dương

Hán Việt: dương

Tổng quan

Giản thể của chữ 瘍

溃疡 · 疮疡 · 目疡 · 肿疡 · 使溃疡 · 小溃疡 · 患溃疡 · 溃疡的

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyáng
Hán Việtdương
Quảng Đôngjoeng4
Chú âmㄧㄢˊ
Hán ngữ Trung cổjang
Baxter-Sagart[l]aŋ
Hán ngữ Thượng cổ[l]aŋ
Phản thiết大浪切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 瘍
  • Thiều Chửu Phàm các bệnh nhọt sảy đều gọi là {dương}, nên thầy thuốc ngoại khoa gọi là {dương y} [瘍醫].

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 疡 (形声。从疒声。本义痈)声。本义痈疮) 同本义 疡,头创也。--《说文》 头有创曰疡。--《释名》 庀疡者造焉。--《周礼·医师》。注身伤曰疡。” 骨干疡为微。--《尔雅》 头有创则沐,身有疡则浴。--《礼记》 又如疡子(泛指疮);疡痍(痈疮、创伤);疡医(周代医官之一◇世指治疮伤的外科医生) 疡 破损,溃烂 皮肤疡溃。--《素问·风论》 又如胃溃疡;疡溃(破损溃烂);疡微(溃疡。喻腐朽现象) 疡(瘍)yáng ⒈疮。 ⒉皮肤或粘膜溃烂所造成的缺损溃~。

Eng

  • CC-CEDICT ulcers|sores

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

【唐韻】與章切【集韻】【韻會】余章切【正韻】移章切,𠀤音陽。【說文】頭創也。【廣韻】傷也。【集韻】一曰創癰。【左傳·襄十九年】荀偃癉疽生,瘍於頭。【疏】瘍,頭創也。【禮·曲禮】身有瘍則浴。【周禮·天官·瘍醫註】瘍,創㿈也。又【醫師】凡邦之有疾病者,疕瘍者造焉。【註】身傷曰瘍。 又【集韻】大浪切,音宕。畜病泄。【類篇】或作痒。亦作𤺹。

Thuyết Văn

頭創也。 从𤕫。昜聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

按頭字葢賸。上文疕下曰頭痬。則見瘍不專在頭矣。鄭注周禮云。身傷曰瘍。以別於頭瘍曰疕。許則曡韵爲訓。疕得𧦝瘍。他瘍不得𧦝疕也。檀弓曰。居喪之禮。身有瘍則浴。 與章切。十部。魯頌假瘍爲揚。

【瘍】 (dương) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𤕫 (𤕫) | Thanh phù (聲符): 昜 (dương) Phiên thiết: Dữ chương thiết Thượng tự: 與 (dữ) | Hạ tự: 章 (chương) Trung cổ thanh mẫu: 以母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'd' + vận mẫu 'ang' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: dàng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đầu (Bộ đầu) sang (Bị thương đau. Như {) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 痒 · 痬 · 𤺹 · 𤻈 · 疡 · 痒 · 痬 · 疡 · 瘍 · 疡 · 瘍