疱
pháo
Hán Việt: pháo · Pinyin: pào
Tổng quan
mụn nhọt mụn trứng cá phồng rộp nhọt lở loét
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | pào |
|---|---|
| Hán Việt | pháo |
| Quảng Đông | paau3 |
| Mân Nam | phā |
| Nhật Bản | MOGASA |
| Hàn Quốc | 포 |
| Chú âm | ㄆㄠˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | brauh |
| Phản thiết | 披敎切 |
| Thanh mẫu | 滂 |
| Vận | 效 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 皰
- Thiều Chửu Phỏng da, chân tay hốt nhiên màng lên từng nốt đầy những nước gọi là {pháo}.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「疱疹」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 疱 面部所生的小疮,俗称粉刺 脸上的小疱一个一个都红而且亮起来。--茅盾《子夜》 皮肤上长的像水泡的小疙瘩 疱疹 常常成片出现在皮肤表面的黄白色或半透明的小水疱,如天花、水痘 多发生在上唇或面部的皮肤病,局部先发痒,然后出现水泡状的隆起,微痛,一两周后结痂自愈 疱(皰)pào也作"泡"。皮肤上长的水泡样的小疙瘩。
Eng
- CC-CEDICT pimple|acne|blister|boil|ulcer
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
【唐韻】旁敎切【集韻】【韻會】皮敎切,𠀤庖去聲。【說文】面生氣也。【徐曰】面瘡也。【博雅】病也。【正字通】凡手足臂肘暴起如水泡者謂之皰。【淮南子·說林訓】潰小皰而發痤疽。【韓愈·食蝦蟇詩】雖然兩股長,其奈脊皴皰。 又【廣韻】匹貌切【集韻】披敎切,𠀤音砲。義同。【集韻】亦作䩅䶌疱。或作胞𦝐。
Thuyết Văn
面生气也。 从皮。包聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
玉篇作面皮生氣也。玄應書一作面生熱氣也。淮南。潰小皰而發痤疽。高曰。皰、面氣也。玄應引作靤。 旁敎切。古音在三部。
【皰】 (pháo) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 皮 (bì) | Thanh phù (聲符): 包 (bao) Phiên thiết: Bàng giáo thiết Thượng tự: 旁 (bàng) | Hạ tự: 敎 (giáo) Trung cổ thanh mẫu: 並母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'ao' ⚡ Chỉnh thanh: Thanh điệu suy luận từ âm HV hiện tại (không có nguồn trực tiếp) ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: bạo (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: diệ…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 疱 · 靤 · 䶌 · 𤿔 · 𦝐 · 𦫗 · 𦫥 · 𦫱 · 𨣙 · 疱 · 皰 · 靤