水疱

shuǐ pàothủy pháo

Hán Việt: thủy pháo · Pinyin: shuǐ pào

Tổng quan

mụn nước

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.因病理变化,浆液在表皮里或表皮下聚积而成的黄豆大小的隆起。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

漿液積聚於皮膚表層下,致突起而形成半球狀的疱。

Cấu tạo: 水 (thủy) + 皰 (pháo)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 mụn nước
  • VietPhrases mụn nước
  • Tần suất từ (y học) mụn mủ, mụn rộp (y học) nốt phồng nước; mụn nước
  • Biên soạn 水皰 shuǐpào n. blister

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 漿液積聚於皮膚表層下,致突起而形成半球狀的疱。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.因病理变化,浆液在表皮里或表皮下聚积而成的黄豆大小的隆起。
  • Kaggle Zh-Vi blain

Eng

  • JMdict blister
  • Cihui blister
  • Tần suất từ 水皰 shuǐpào n. blister

Đức

  • Handedict Blase
  • Handedict Blase (z. B. auf der Haut) (S, Med)

ja

  • JMdict 水疱(すいほう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

水上 · 水下 · 水丝 · 水中 · 水丹 · 水乡 · 水乳 · 水井