痙

jìngkinhNôm kinh

Hán Việt: kinh · Pinyin: jìng · Nôm: kinh

Tổng quan

Bệnh co gân, xương sống cứng thẳng, mình mẩy uốn cong như bệnh phải gió gọi là kinh

痙户 · 痙民 · 痙病 · 痙風 · 寒痙 · 抽痙 · 癇痙 · 鎮痙

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjìng
Hán Việtkinh
Âm Nômkinh
Quảng Đôngging1
Mân Namking7
Nhật BảnHIKITSURU
Hàn Quốc경
Chú âmㄉㄢˋ
Hán ngữ Trung cổgjengx
Phản thiết巨井切
Thanh mẫu群

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Bệnh co gân, xương sống cứng thẳng, mình mẩy uốn cong như bệnh phải gió gọi là kinh

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm kinh động kinh, kinh phong [Eng: epilepsy]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「痙攣」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 痙dàn 1.见"痙户"。

Eng

  • CC-CEDICT spasm

Nguồn gốc

Khang Hy

【廣韻】其頸切【集韻】巨井切,𠀤音涇。【說文】彊急也。【內經】諸痙項强,皆屬於濕,方書以中寒濕發熱惡寒,頸項强急,身反張如中風狀,或掣縱口張為痙。俗作𤷁。

Thuyết Văn

彊急也。 从𤕫。巠聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

本艸經曰。术主痙疸。廣韵曰。風强病也。按急就篇。癰疽瘛瘲痿。卽痙。顔云。體强急。難用屈伸也。 其頸切。十一部。

【痙】 (kinh) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𤕫 (𤕫) , Thanh phù (聲符): 巠 (kinh) Phiên thiết: Kì cảnh thiết Thượng tự: 其 (kì) , Hạ tự: 頸 (cảnh) Trung cổ thanh mẫu: 群母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'inh' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: kình (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: cường (Cái cung cứng.) cấp (Kíp. Như khẩn cấp ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𤷁 · 痉 · 痉 · 痉