hóu hầu

Hán Việt: hầu · Pinyin: hóu

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Mụt cổ 【Khang Hi】[Quảng vận 廣韻] 疣癭。 Vưu anh. (Bướu mụt ở cổ) [Chính tự thông 正字通] 疣小者,俗謂之瘊子。 Vưu tiểu giả, tục vị chi hầu tử. (Mụt cổ nhỏ thì tục gọi là hầu) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] 戸鉤切 Hộ câu thiết [Tập vận 集韻] 胡溝切,音侯。 Hồ câu thiết, âm Hầu. 【Bộ】Nạch疒

瘊子 · 瘊贅 · 瘊子甲

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhóu
Hán Việthầu
Quảng Đônghau4
Nhật BảnIBO
Chú âmㄏㄡˊ
Hán ngữ Trung cổghu
Phản thiết胡溝切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái bướu nhỏ.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 皮膚上所生的小肉瘤。明.張自烈《正字通.疒部》:「瘊,疣小者俗謂之瘊子。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 瘊子 瘊hóu瘊子,病毒感染,在皮肤上长出无痛痒的小疙瘩。

Eng

  • CC-CEDICT wart

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

【廣韻】戸鉤切【集韻】胡溝切,𠀤音侯。【廣韻】疣癭。【正字通】疣小者,俗謂之瘊子。【方書】地膚子,白𥖎各等分,煎湯,洗數次,瘊子盡消。

Tự hình

  • Khải thư
  • Thảo thư