đồ

Hán Việt: đồ · Pinyin:

Tổng quan

bị thương ốm (về động vật)

瘏口 · 瘏悴 · 瘏毒 · 瘏口哓音 · 瘏口嘵音 · 痡瘏 · 哓音瘏口 · 嘵音瘏口

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtđồ
Quảng Đôngdou4
Nhật BảnYAMU
Chú âmㄊㄨˊ
Hán ngữ Trung cổdo
Baxter-Sagart[d]ˤa
Hán ngữ Thượng cổ[d]ˤa
Phản thiết同都切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Ốm, đau.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 生病。《詩經.周南.卷耳》:「陟彼砠矣,我馬瘏矣,我僕痡矣,云何吁矣。」漢.毛亨.傳:「瘏,病也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 瘏tú 1.疲病,困乏。

Eng

  • CC-CEDICT be injured|ill (of animals)

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤同都切,音徒。【說文】病也。【詩·周南】我馬瘏矣。【傳】瘏,病也。

Thuyết Văn

病也。 从𤕫。者聲。 詩曰。我馬瘏矣。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

周南卷耳曰。我馬瘏矣。釋詁、毛傳皆曰。瘏、病也。豳風鴟鴞傳同。 同都切。五部。

【瘏】 (đồ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𤕫 (𤕫) | Thanh phù (聲符): 者 (giả) Phiên thiết: Đồng đô thiết Thượng tự: 同 (đồng) | Hạ tự: 都 (đô) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'ô' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: đồ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: bệnh (Ốm) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𤸭 · 𤺈