瘛
xiết
Hán Việt: xiết · Pinyin: chì
Tổng quan
瘛疭[chi4zong4] tiếng Đài Loan đọc là [qi4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chì |
|---|---|
| Hán Việt | xiết |
| Quảng Đông | cai3 |
| Nhật Bản | HIKITSUKE |
| Chú âm | ㄔˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | chjed |
| Phản thiết | 乎計反 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 霽 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Co quắp, gân mạch co rút lại gọi là {xiết}. {Xiết túng} [瘛瘲] bệnh sài trẻ con. Cũng viết là {xiết} [瘈]. Tục đọc là {khiết}.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「瘈」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 瘈 通瘛”。中药指痉挛的症状 瘛chì 1.筋脉痉挛。
Eng
- CC-CEDICT used in 瘛瘲|瘛疭[chi4 zong4]|Taiwan pr. [qi4]
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤尺制切,音掣。【說文】小兒瘛瘲病也。【急就章】癰疽瘛瘲痿疲痮。又【前漢·藝文志】有瘛瘲方。 又人名。【前漢·功臣表】宋子惠侯許瘛。 又【集韻】尺列切,音掣。義同。又胡計切,音系。【博雅】瘛,瘲也。【釋文】瘛,乎計反。
Thuyết Văn
小兒瘛瘲病也。 从𤕫。恝聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
急就篇亦云瘛瘲。師古云。卽今癇病。按今小兒驚病也。瘛之言掣也。瘲之言縱也。蓺文志有瘛瘲方。 徐鉉等曰。說文無恝字。疑从𤕬、从心、恝省聲也。尺制切。十五部。
【瘛】 (xiết ⟨khiết⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𤕫 (𤕫) | Thanh phù (聲符): 恝 (kiết) Phiên thiết: Xích chế thiết Thượng tự: 尺 (xích) | Hạ tự: 制 (chế) Trung cổ thanh mẫu: 昌母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'x' + vận mẫu 'ế' Suy luận: xế (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tiểu (Nhỏ.) nhi (Trẻ con. Trẻ giai gọ) xiết (Co quắp) túng (Gân mạch thưỡn ra) bệnh (Ốm) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𤺚