guān quan

Hán Việt: quan · Pinyin: guān

Tổng quan

mất khả năng không hiệu quả

恫瘝在抱 · 恫瘝 · 旷瘝 · 曠瘝 · 民瘝 · 痌瘝 · 恫瘝一体 · 恫瘝在身

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinguān
Hán Việtquan
Quảng Đônggwaan1
Nhật BảnYAMU
Chú âmˉ ㄋ
Hán ngữ Trung cổkruen

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đau ốm. Bỏ thiếu.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.患病。通「矜」。《書經.康誥》:「嗚呼!小子封,恫瘝乃身。敬哉!」 2.曠廢。《書經.冏命》:「非人其吉,惟貨其吉,若時瘝厥官。」 [名] 疾苦。明.徐光啟《農政全書.卷三.農本.國朝重農考》:「民瘝不上聞,至此乎!召父老問所苦,賜以尚食。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 瘝guān ⒈病痛。 ⒉旷废。

Eng

  • CC-CEDICT incapacitated|inefficient

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

【字彙】𤸄本字。

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 癏 · 𤸄 · 癏