biāo tiếu

Hán Việt: tiếu · Pinyin: biāo

Tổng quan

lở móng tay

瘭疽 · 瘭疮 · 瘭瘡

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinbiāo
Hán Việttiếu
Quảng Đôngbiu1
Nhật BảnHAREMONO
Chú âmㄅㄧㄠˉ
Hán ngữ Trung cổpjeu
Phản thiết匹妙切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Tiếu thư} [瘭疽] hà móng chân móng tay, nhọt loẹt đầu ngón chân ngón tay. Cũng đọc là chữ {tiêu}.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「瘭疽」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 瘭疽 瘭biāo 1.疽病;疮毒。 2.比喻祸害。

Eng

  • CC-CEDICT whitlow

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

 〔古文〕:𤼄【廣韻】甫遙切【集韻】𤰞遙切,𠀤音猋。瘭疽,病名。【千金方】肉中忽生點,大者如豆,細者如黍粟,甚者如梅李,有根,痛傷應心,久則四面腫泡,曰瘭疽。【後漢·鮮𤰞傳】中國之困,胸背之瘭疽。 又通作漂。【莊子·則陽篇】漂疽疥癰。 又【集韻】匹妙切,音勡。義同。

Tự hình

  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𤼄 · 𭼱