瘭疽
tiếu thư
Hán Việt: tiếu thư · Pinyin: biāo jū
Tổng quan
đau khoé
1.局部皮肤炎肿化脓的疮毒。常生于手指头或脚趾头。中医学上称蛇头疔﹐俗称虾眼。
一種疔瘡。多生於手指、足趾之端,初起紅點,漸變黑,劇痛,久則腐爛筋骨。也稱為「蝦眼」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 đinh nhọt
- VietPhrases đau khoé
- Tần suất từ đau khoé; (y học) chín mé, người phạm tội ác, độc ác, tàn ác, phạm tội ác, giết người
- Biên soạn 瘭疽 iāojū n. pyogenic infection of finger pad
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一種疔瘡。多生於手指、足趾之端,初起紅點,漸變黑,劇痛,久則腐爛筋骨。也稱為「蝦眼」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.局部皮肤炎肿化脓的疮毒。常生于手指头或脚趾头。中医学上称蛇头疔﹐俗称虾眼。
Eng
- Cihui 瘭疽 iāojū n. pyogenic infection of finger pad
- Tần suất từ 瘭疽 iāojū n. pyogenic infection of finger pad