lóng lung

Hán Việt: lung · Pinyin: lóng

Tổng quan

bệnh tật bí tiểu

癃闭 · 疲癃 · 癃废 · 癃廢 · 癃惫 · 癃憊 · 癃残 · 癃殘

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlóng
Hán Việtlung
Quảng Đônglung4
Nhật BảnTSUKARERU
Hàn Quốc
Chú âmㄌㄛˊ ㄋ
Hán ngữ Trung cổliung
Phản thiết力中切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Gù, bệnh già không chữa được nữa. Bệnh {lung bế} [癃閉], không đi giải được.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 小便不通暢的症狀。《黃帝內經素問.卷七.宣明五氣篇》:「膀胱不利為癃。」 [形] 彎腰駝背、老態龍鍾的樣子。《晏子春秋.內篇.問下》:「公所見癃老者七十人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 癃〈形〉 足不能行 久癃之夫,将息未定,而骤陵百级之梯,其不踬者几希。--梁启超《关税权问题》 衰老病弱 小便不利 膀胱不利为癃。--《素问·宣明五气》 又如癃疝(小便不利,阴囊肿大的病);癃闭便毒(中医指小便不通利之病;便毒即性病) 癃lóng ⒈古书上指年老体弱多病。 ⒉

Eng

  • CC-CEDICT infirmity|retention of urine

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

【唐韻】力中切【集韻】【韻會】【正韻】良中切,𠀤音隆。【說文】罷病也。【正韻】老也。【前漢·高帝紀】年老癃病勿遣。【後漢·光武紀】高年鰥寡孤獨,及篤癃無家屬,貧不能自存者如律。【註】癃,病也。 又【正字通】梵言優樓頻螺,此云木瓜癃,胷前有癃如木瓜故。【類篇】或作𤵸。亦作𤸇。

Thuyết Văn

罷病也。 从𤕫。隆聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

病當作癃。罷者、廢置之意。凡廢置不能事事曰罷癃。平原君傳。躄者自言不幸有罷癃之病。然則凡廢疾皆得謂之罷癃也。師古注漢書。改罷病作疲病。非許意。 力中切。九部。

【癃】 (lung) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𤕫 (𤕫) | Thanh phù (聲符): 隆 (long) Phiên thiết: Lực trung thiết Thượng tự: 力 (lực) | Hạ tự: 中 (trung) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'ung' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: lùng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: bãi (Nghỉ) bệnh (Ốm) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𤵸 · 𤶞 · 𤸇