疲癃

bì lung

Hán Việt: bì lung

Tổng quan

ệnh già, sức lực mệt mỏi mà chết. bì lung bì lung ☆Bệnh già, sức lực mệt mỏi mà chết. tuổi già lắm bệnh。年老多病。

Cấu tạo: (bì) + (lung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ệnh già, sức lực mệt mỏi mà chết. bì lung bì lung ☆Bệnh già, sức lực mệt mỏi mà chết. tuổi già lắm bệnh。年老多病。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 衰老或身有殘缺、疾病的人。《後漢書.卷四.孝殤帝紀》:「諸官府、郡國、王侯家奴婢姓劉及疲癃羸老,皆上具名。」宋.張載〈西銘〉:「凡天下疲癃殘疾,惸獨鰥寡,皆吾兄弟之顛連而無告者也。」也作「罷癃」。

Eng

  • Cihui 疲癃 ílóng v.p. <wr.> old and infirm ◆n. hunchback; humpback