癇
Pinyin: xián
Tổng quan
bệnh động kinh tâm thần
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xián |
|---|---|
| Quảng Đông | gaan2 |
| Nhật Bản | KAN |
| Hàn Quốc | 간 |
| Chú âm | ㄒㄧㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghren |
| Phản thiết | 何閒切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 山 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「癲癇」條。
Eng
- CC-CEDICT epilepsy|insanity
ja
- JMdict temper|nerves
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
【唐韻】戸閒切【集韻】【韻會】何閒切,𠀤音閒。【說文】病也。【玉篇】小兒瘨病。【正字通】癇有風熱,有驚邪,皆兼虛與痰。方書:小兒有五癇,五臟,各有畜所屬。心癇,其聲如羊。肝癇,其聲如犬。脾癇,其聲如牛。肺癇,其聲如雞。腎癇,其聲如豬。發則卒然倒仆,口眼相引,手足搐搦,口吐涎沫,食頃乃甦。【後漢·王符傳】哺乳多則主癇病。
Thuyết Văn
病也。从𤕫。閒聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
戶閒切。十四部。按今俗語皆呼閒切。方書小兒有五癇。王符貴忠篇云。哺乳多則生癇病。玄應引聲類云。今謂小兒瘨曰癇也。
【癇】 (giản ⟨nhàn⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𤕫 (𤕫) | Thanh phù (聲符): 閒 (gian) Nghĩa: bệnh (Ốm) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 癎 · 𣩝 · 𣩞 · 𤺛 · 𭮣 · 痫 · 癎 · 痫 · 痫