癘
lạiNôm lại
Hán Việt: lại · Pinyin: lài · Nôm: lại
Tổng quan
Bệnh hủi. Nguyễn Du [阮攸] : Tất thân vi lại dịch tu mi [漆身爲癩剔鬚眉] (Dự Nhượng kiều chủy thủ hành [豫讓橋匕首行]) Sơn mình làm người hủi, cạo râu mày
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lài |
|---|---|
| Hán Việt | lệ |
| Âm Nôm | lệ |
| Quảng Đông | lai6 |
| Nhật Bản | EYAMI |
| Hàn Quốc | 려 |
| Chú âm | ㄌㄞˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | lad |
| Phản thiết | 郎達切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 泰 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Hủi, bệnh lở ác. Dịch lệ. Đỗ Phủ [杜甫] : Giang Nam chướng lệ địa [江南瘴癘地] (Mộng Lý Bạch [夢李白]) Giang Nam là nơi chướng độc
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm lệ lệ (ôn dịch) [Eng: a sore, ulcer; pestilence]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.惡瘡。《禮記.月令》:「行春令則蝗蟲為敗,水泉咸竭,民多疥癘。」 2.瘟疫。《左傳.哀公元年》:「在國,天有菑癘。」晉.杜預.注:「癘,疾疫也。」
Eng
- CC-CEDICT ulcer, plague
Nguồn gốc
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤落蓋切,音賴。【說文】惡疾也。【論語】伯牛有疾。【註】先儒以爲癩也。本作癘。 又【廣韻】盧達切【集韻】郎達切,𠀤音辣。與瘌同。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 㾐 · 㾢 · 𣨸 · 𤻹 · 𤼚 · 疠 · 癘 · 疠 · 癞 · 疠 · 癞