癜
điến
Hán Việt: điến · Pinyin: diàn
Tổng quan
ban đỏ bệnh bạch biến
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | diàn |
|---|---|
| Hán Việt | điến |
| Quảng Đông | din6 |
| Mân Nam | tiō |
| Nhật Bản | NAMAZU |
| Hàn Quốc | 전 |
| Chú âm | ㄉㄧㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | tenh |
| Phản thiết | 都見切 |
| Thanh mẫu | 端 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Chứng điến. Bệnh ở ngoài da mọc nốt nhỏ, lâu thành từng mảng, trắng thì gọi là {bạch điến} [白癜], tía thì gọi là {tử điến} [紫癜].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 中醫上指皮膚出現紫色或白色的小點,久而蔓延成疔。明.張自烈《正字通.疒部》:「癜,癜風,斑片也,有紫白二種。」俗稱為「白癜風」、「紫癜風」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 癜〈名〉 癜风。皮肤上出现的淡紫色或白色的斑 癜diàn 1.癜风。
Eng
- CC-CEDICT erythema|leucoderm
ja
- JMdict tinea versicolor
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
【正字通】都見切,音殿。癜,風斑片也。有紫白二種。【本草綱目】李時珍曰:治癜用茄蔕蘸硫黃末摻之,取其能散血,白癜用白茄蔕,紫癜用紫茄蔕,各從其類也。又治紫癜方,醋磨知母擦之,日三次,效。
Tự hình
- Khải thư
- Thảo thư