biě biết

Hán Việt: biết · Pinyin: biě

Tổng quan

xẹp nhăn nheo hõm rỗng tuếch

癟瘦 · 癟塌塌 · 嘬癟子 · 癟嘴 · 癟子 · 癟扭 · 癟窳 · 癟煞癟煞

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinbiě
Hán Việtbiết
Quảng Đôngbat1
Nhật BảnTOBENAI
Chú âmㄅㄧㄝˇ
Hán ngữ Trung cổbet
Phản thiết蒲結切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Khẳng kheo. Tục đọc là chữ {tất}.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.凹下去、不飽滿。如:「肚子餓癟了。」 2.物體逐漸縮小。如:「皮球漏氣,越來越癟了。」 [動] 1.使凹下去。如:「癟嘴」。 2.倒閉。如:「長時間這樣入不敷出,咱們的公司非癟不可。」 3.難堪、使窘迫。如:「缺錢的日子裡,大夥可癟了。」、「遲遲不發餉,真是癟人!」。

Eng

  • CC-CEDICT deflated|shriveled|sunken|empty

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

【廣韻】【集韻】𠀤蒲結切,音蹩。【玉篇】不能飛也。枯病也。【廣韻】戾癟不正。 又【廣韻】芳滅切【集韻】匹滅切,𠀤音瞥。義同。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 㿜 · 𤻋 · 瘪 · 瘪 · 瘪