癸
Hán Việt: quý · Pinyin: guǐ
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Can Quý ở phương Bắc, Bắc phương thì chủ thủy 水, lời ẩn ngữ hết lời gọi là Hô quý 呼癸 【Khang Hi】[Chính vận 正韻] 癸者,歸也。於時爲冬,方在北,五行屬水,五運屬火。 Quý giả, quy dã. Ư thì vi đông, phương tại bắc, ngũ hành thuộc thuỷ, ngũ vận thuộc hoả. (Quý, tức là quay về. Vào thời trong năm thì nhằm mùa đông, ngự tại phương Bắc, xét ngũ hành thì thuộc thủy, xét ngũ vận thì thuộc hỏa.) [Sử kí 史記 – Luật thư 律書] 癸之…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | guǐ |
|---|---|
| Hán Việt | quý |
| Quảng Đông | gwai2 |
| Mân Nam | kuí |
| Nhật Bản | MIZUNOTO |
| Hàn Quốc | 계 |
| Chú âm | ˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | kjyix |
| Baxter-Sagart | kʷijʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | kʷijʔ |
| Phản thiết | 頸誄切 |
| Thanh mẫu | 群 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Can {Quý}, can sau chót trong mười can. Kinh nguyệt đàn bà gọi là {thiên quý} [天癸].;
Nôm
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: quý Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.天干的末位。 2.婦女的月經。參見「癸水」條。 3.姓。如宋代有癸仲。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 癸〈名〉 (象形。甲骨文字形,象二戣,古代兵器。交叉之形,盖即戣”之古文。①本义古代兵器。戟属。②天干的第十位),用作顺序的第十 stems] 癸 估量 癸之言揆也,言万物可揆度,故曰癸。--《史记》 癸guǐ天干的第十位。也用作次序的第十。
Eng
- CC-CEDICT tenth of the ten Heavenly Stems 十天干[shi2 tian1 gan1]|tenth in order|letter J or Roman X in list A, B, C, or I, II, III etc|ancient Chinese compass point: 15°|deca
ja
- JMdict 10th in rank|tenth sign of the Chinese calendar
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
〔古文〕:𤼩【唐韻】居誄切【集韻】【韻會】頸誄切【正韻】古委切,𠀤規上聲。十幹之末。【說文】冬時水土平,可揆度也。【正韻】癸者,歸也。於時爲冬,方在北,五行屬水,五運屬火。【史記·律書】癸之爲言,揆也。言萬物可揆度也。【前漢·律歷志】𨻰揆于癸。 又歲月日名。【爾雅·釋天】太歲在癸曰昭陽。月在癸曰極。【禮·月令】孟冬之月,其日壬癸。【註】日之行,東北從黑道,閉藏萬物,月爲之佐,時萬物懷任于下,揆然萌芽,又因以爲日名焉。 又呼庚癸,軍中隱語也。【左傳·哀十三年】吳申叔儀乞糧于公孫有山氏,對曰:若登首山以呼曰庚癸乎,則諾。【註】庚,西方主穀。癸,北方主水。【疏】軍中不得出糧與人,故作隱語爲私期也。 又天癸,天乙所生之癸水。【黃帝素問】女子二七,而天癸至。【方書】男之精,女之血,先天得之以成形,後天得之以有生,故曰天癸。 又姓。【姓苑】出齊癸公,後宋癸仲知嚴州軍。【說文】本作癸,象水从四方流入地中之形。癸承壬,象人足。【六書正譌】交錯二木,度地以取平也。義同準。篆从二木,象形。因聲借爲壬癸字。隸別作癸揆楑,𠀤通。
Thuyết Văn
冬時水土平。可揆度也。 象水從四方流入地中之形。 癸承壬。象人足。 凡癸之屬皆从癸。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
揆癸曡䪨。律書曰。癸之爲言揆也。言萬物可揆度。律曆志曰。陳揆於癸。 居誄切。十五部。 冡大一經。
【癸】 (quý) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 癸 (quý (Can {Quý})) Phiên thiết: Cư lụy thiết Thượng tự: 居 (cư) | Hạ tự: 誄 (lụy) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: kỉ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đông (Mùa đông. Theo lịch ) thì (Mùa. Như {tứ thì} [四) thủy (Nước.) thổ (Đất. Như {niêm thổ} ) bình (Bằn…
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𤼩