皈
quy
Hán Việt: quy · Pinyin: guī
Tổng quan
tuân theo theo
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | guī |
|---|---|
| Hán Việt | quy |
| Quảng Đông | gwai1 |
| Mân Nam | kui1 |
| Nhật Bản | KI |
| Chú âm | ˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | kyoi |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Quy phục, dốc lòng tin theo gọi là {quy y} [皈依]. Nhà Phật có ba phép quy y : (1) Quy y Phật [佛], (2) Quy y Pháp [法], (3) Quy y Tăng [僧]. Quy y là bỏ nơi tối tăm mà đem cả thân tâm quay về nơi sáng tỏ vậy.;
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: qui Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: quy Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: quy Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: quy Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「皈依」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 皈〈动〉 归来;返回 皈近溪桥东复东,蓼花近路舞西风。--宋·杨万里《晚饭再度西桥》 又如皈投(归依投靠) 归向;依附 皈guī
Eng
- CC-CEDICT to comply with|to follow
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【字彙補】與歸同。【魏書·釋老志】佛道其始修心,則依佛法僧,謂之三歸。【梵書】作皈依。【李頎禪房聞梵詩】頓令心地欲皈依。 又人名。【宋史·宗室表】有公皈。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 𦤇 · 歸