三皈
tam quy
Hán Việt: tam quy · Pinyin: sān guī
Tổng quan
iếng nhà Phật, chỉ ba thứ quy y, gồm quy y Phật, quy y Pháp, quy y Tăng. Chỉ sự đi tu. Đoạn trường tân thanh có câu: »Đưa nàng đến trước phật đường, Tam quy ngũ giới cho nàng xuất gia«. tam quy tam quy ☆Tiếng nhà Phật, chỉ ba thứ quy y, gồm quy y Phật, quy y Pháp, quy y Tăng. Chỉ sự đi tu. Đoạn trường tân thanh có câu: »Đưa nàng đến trước phật đường, Tam quy ngũ giới cho nàng xuất gia«. tam quy (術…
Nghĩa
Việt
- Cihui iếng nhà Phật, chỉ ba thứ quy y, gồm quy y Phật, quy y Pháp, quy y Tăng. Chỉ sự đi tu. Đoạn trường tân thanh có câu: »Đưa nàng đến trước phật đường, Tam quy ngũ giới cho nàng xuất gia«. tam quy tam quy ☆Tiếng nhà Phật, chỉ ba thứ quy y, gồm quy y Phật, quy y Pháp, quy y Tăng. Chỉ…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 佛教上指三歸依。參見「三歸依」條。《西遊記》第七回:「變化無窮還變化,三皈五戒總休言。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"三归"。