皈依

guī yī quy y

Hán Việt: quy y · Pinyin: guī yī

Tổng quan

quy y (một tôn giáo) rở về nương tựa phép Phật, chỉ sự đi tu — Quy y 歸依 (hoặc viết là 皈依) tin theo tôn giáo. »Dám đâu bày mặt ra thì, đã đành hai chữ quy y chùa nầy« (Lục Vân Tiên). quy y quy y ☆Trở về nương tựa phép Phật, chỉ sự đi tu — Quy y 歸依 (hoặc viết là 皈依) tin theo tôn giáo. »Dám đâu bày mặt ra thì, đã đành hai chữ quy y chùa nầy« (Lục Vân Tiên). quy y (雜語)釋氏謂皈依佛,皈依法,皈依僧,為三皈。皈依者,謂身心歸向之也。☸

Cấu tạo: (quy) + (y)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quy y (một tôn giáo) rở về nương tựa phép Phật, chỉ sự đi tu — Quy y 歸依 (hoặc viết là 皈依) tin theo tôn giáo. »Dám đâu bày mặt ra thì, đã đành hai chữ quy y chùa nầy« (Lục Vân Tiên). quy y quy y ☆Trở về nương tựa phép Phật, chỉ sự đi tu — Quy y 歸依 (hoặc viết là 皈依) tin theo tôn gi…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 歸信佛教。唐.李頎〈宿瑩公禪房聞梵〉詩:「始覺浮生無住著,頓令心地欲皈依。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原指佛教的入教仪式,后来泛指虔诚地信奉佛教或参加其他宗教组织。也作归依。

Eng

  • CC-CEDICT to convert to (a religion)
  • Cihui to convert to (a religion)