hào hạo

Hán Việt: hạo · Pinyin: hào

Tổng quan

Trắng. 𥿯皜麻欥𬗩 Phải khao mà hất dưởc (H.L.) Lấy vải trắng về làm thừng để buộc

皜溫 · 皜身 · 皓皜 · 貞皜 · 霜皜

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhào
Hán Việthạo
Quảng Đônggou2
Nhật BảnKOU
Hàn Quốc
Chú âmㄏㄠˋ
Phản thiết合老切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Hạo hạo} [皜皜] trắng tinh, cũng đọc là chữ {cảo}.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 潔白。同「皓」。《孟子.滕文公上》:「江漢以濯之,秋陽以暴之,皜皜乎不可尚已。」

Eng

  • CC-CEDICT variant of 皓[hao4]|spotlessly white

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】下老切【韻會】合老切,𠀤音昊。白貌。【孟子】皜皜乎不可尚已。【隋書·煬帝紀】大頓見二大鳥,皜身朱足。【孔叢子·𨻰士義篇】火浣布垢,必投諸火,出火振之,皜然疑乎雪焉。 又【正韻】古老切,音杲。義同。【集韻】與顥同。通作皓皞暠䯫。【正韻】作𣉞。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𤾘 · 暠 · 皓 · 暠