jiào tước

Hán Việt: tước · Pinyin: jiào

Tổng quan

thuần khiết

皭然 · 皭白 · 皭皭

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjiào
Hán Việttước
Quảng Đôngziu3
Nhật BảnSHIROI
Chú âmㄐㄧㄠˋ
Hán ngữ Trung cổcieuh
Phản thiết疾雀切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Sạch, trắng. {Tước nhiên} [皭然] sạch làu làu.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [副] 潔白乾淨。《史記.卷八四.屈原賈生傳》:「不獲世之滋垢,皭然泥而不滓者也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 皭jiào 1.清白;洁净。

Eng

  • CC-CEDICT pure

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】在爵切【集韻】【韻會】【正韻】疾雀切,𠀤音嚼。【埤蒼】白色。【玉篇】淨貌。【史記·屈原傳】皭然泥而不滓者也。【左思·蜀都賦】皭若君平。 又【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤子肖切,音醮。【博雅】皭皭,白也。或作皭。 又【集韻】卽約切,音爵。義同。【字彙】俗从日,誤。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 㬭 · 𤿃