盃
bôiNôm vui
Hán Việt: bôi · Pinyin: bēi · Nôm: vui
Tổng quan
Cũng như chữ bôi [杯]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bēi |
|---|---|
| Hán Việt | bôi |
| Âm Nôm | vui |
| Quảng Đông | bui1 |
| Mân Nam | pue1 |
| Nhật Bản | SAKAZUKI |
| Hàn Quốc | 배 |
| Chú âm | ㄅㄟˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | puai |
| Phản thiết | 布回切 |
| Thanh mẫu | 幫 |
| Vận | 灰 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cũng như chữ bôi [杯]
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển vui 盃 / 𬐩 ◎ 司 tư + 盃 bôi. Kiểu tái lập : *tbui. so sánh với đối ứng pui (Mẫn Đức, Mỹ Sơn, Làng Um, Suối Sàng, Thạch Bi) trong tiếng Mường, nhẫn Gaston tái lập là *kbui [1967: 131]. Shimizu Masaaki dẫn đối ứng tapuj¹ trong tiếng Rục [2002: 769; x. TT Dương 2012a]. Có thuyết khác cho vui là âm THV của dự 豫. Xét, đối ứng d- (AHV) v- (THV), như 役 dịch / việc. x. việc. Mặt khác, dự còn có nghĩa gốc là con voi, mà voi là một từ THV của vi (theo tự hình giáp cốt văn là vẽ hình con voi). Tồn nghi. ① tt. trái với buồn. Vui xưa chẳng quản đeo âu (Ngôn chí 19.8), dịch câu tiên thiên hạ chi ưu nhi ưu…
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển bui 盃 / 𢝙 p. <từ cổ> chỉ, chỉ có, dịch chữ duy 維. Bui có một niềm chăng nỡ trại, đạo làm con miễn đạo làm tôi. (Ngôn chí 2.7)‖ Ngoài chưng mọi chốn đều thông hết, bui một lòng người cực hiểm thay. (Mạn thuật 26.8, 30.7), chữ bui một dịch chữ duy nhất 惟一 (chỉ có)‖ (Thuật hứng 50.7, 69.7)‖ (Tự thán 83.8)‖ (Bảo kính 158.7)
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) bôi bôi bác; chê bôi; bôi mực [Eng: to smear; to run down; to apply ink]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] ngoài da liễm điểm xem tày bôi son
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] thuốc lành tật đã mừng vui hoà nhà
- Bảng Tra Chữ Nôm vùi vùi lấp [Eng: to occlude, to fill up]
- Bảng Tra Chữ Nôm vui vui vầy, vui tính; yên vui [Eng: happy reunion, jolly; peaceful and happy]
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: bôi Xuất hiện 20 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.一種盛酒、水、茶等液體的器皿。同「杯」。漢.司馬遷〈報任少卿書〉:「僕與李陵俱居門下,素非能相善也,趨舍異路,未嘗銜盃酒,接殷勤之餘歡。」 2.競賽優勝的獎品,也借指競賽。同「杯」。如:「獎盃」、「世界盃」。 3.量詞。以盃的容量作為計算的單位。三國魏.嵇康〈與山巨源絕交書〉:「濁酒一盃,彈琴一曲,志願畢矣!」
Eng
- CC-CEDICT variant of 杯[bei1], trophy cup, classifier for certain containers of liquids: glass, cup
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
俗杯字。
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 㮎 · 杯 · 杯 · 杯