眳
Pinyin: míng
Tổng quan
khoảng giữa lông mày và lông mi
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | míng |
|---|---|
| Quảng Đông | mang1 |
| Chú âm | ㄇㄧㄣˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | mengx |
| Phản thiết | 彌幷切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 靜 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 眳míng 1.眉与睫之间。 2.见"眳蒙"。
Eng
- CC-CEDICT space between the eyebrows and the eyelashes
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】彌幷切,音名。【博雅】眳睛,謓也。【玉篇】不悅貌。 又眉睫之閒爲眳。【張衡·西京賦】眳藐流眄。【註】眳,眉睫之閒,藐好視容也。 又【廣韻】亡井切【集韻】母井切,𠀤名上聲。又【廣韻】莫迥切【集韻】母迥切,𠀤音茗。義𠀤同。 又【類篇】目暗也。
Tự hình
- Khải thư