kùn khốn

Hán Việt: khốn · Pinyin: kùn

Tổng quan

buồn ngủ mệt mỏi

睏憊 · 睏頓 · 睏睡

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinkùn
Hán Việtkhốn
Quảng Đôngfan3
Mân Namkhùn
Nhật BảnNEMURU
Chú âmㄎㄨㄣˋ
Hán ngữ Trung cổkhuonh

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Ngủ. Dị dạng của chữ [困].

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.睡。如:「睏覺」、「睏一會兒」。《老殘遊記》第五回:「我睏在大門旁邊南屋裡,你老有事,來招呼我罷!」 2.倦而欲睡。如:「我太累了,睏得睜不開眼來。」、「你若睏了,就先上床睡吧!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 睏kùn"困"的繁体字。疲乏想睡觉。

Eng

  • CC-CEDICT sleepy|tired

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 困 · 困 · 困 · 困 · 困