睑
kiểm
Hán Việt: kiểm
Tổng quan
mí mắt
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jiǎn |
|---|---|
| Hán Việt | kiểm |
| Quảng Đông | gim2 |
| Chú âm | ㄐㄧㄢˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | kiemx |
| Phản thiết | 居奄切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 琰 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ [瞼].;
- Thiều Chửu * Mí mắt. Như {nhãn kiểm} [眼瞼] mí mắt.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 睑 眼皮,能够活动的眼皮盖 倩人启睑拨视,则睛上生小翳。--《聊斋志异》 唐时南诏人称州为睑 夷语睑若州,曰云南睑,白崖睑。--《新唐书》 睑板 睑裂 睑下垂 睑炎 睑(瞼)jiǎn眼睑,俗称"眼皮"~沿炎。
Eng
- CC-CEDICT eyelid
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤居奄切,音檢。【說文】目上下瞼也。【北史·姚僧垣傳】瞼垂覆目不得視。【王叔和脈經】𦜉之𠋫在瞼,瞼動則知𦜉能消化。𦜉病則瞼澀,嗜臥。【註】瞼,眼弦也。又【埤雅】鸚鵡兩瞼俱動,如人目。 又蠻語謂州爲瞼。【唐書·南蠻傳】有十瞼。【六書正譌】別作臉,非。【佩𧥏集】臉,七占翻,臛也。瞼,已冉翻,目也。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 𥇥 · 睑 · 睑 · 瞼 · 睑 · 瞼