瞼腺炎

jiǎn xiàn yán kiểm tuyến viêm

Hán Việt: kiểm tuyến viêm · Pinyin: jiǎn xiàn yán

Tổng quan

lẹo (sưng mí mắt)

Cấu tạo: (kiểm) + (tuyến) + (viêm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lẹo (sưng mí mắt)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 病名。是因細菌進入睫毛的脂腺所引起的瘡疱,絕大多數是感染葡萄球菌形成的。通常感染細菌後兩、三天疼得最厲害,紅腫四、五天後破裂流膿便自然痊癒。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 眼病,由葡萄球菌侵入眼睑的皮脂腺引起。症状是眼睑疼痛,眼睑的边缘靠近睫毛处出现粒状的小疙瘩,局部红肿。通称针眼,旧称麦粒肿。

Eng

  • CC-CEDICT (medicine) stye; hordeolum
  • Cihui sty (eyelid swelling)