lài lãi

Hán Việt: lãi · Pinyin: lài

Tổng quan

liếc nhìn nhìn một cách xem thường

善睞 · 旁睞 · 眷睞 · 睹睞 · 角睞 · 轉睞 · 奴顏婢睞 · 明眸善睞

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlài
Hán Việtlãi
Quảng Đôngloi4
Mân Namlai7
Nhật BảnMIRU
Chú âmㄌㄞˋ
Hán ngữ Trung cổlaih
Phản thiết洛代切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Liếc mắt. Trông coi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形]_x000D_ 目中瞳仁不正。《說文解字.目部》:「睞,目童子不正也。」_x000D_ [動]_x000D_ 1.看。南朝宋.謝靈運〈登上戍石鼓山〉詩:「極目睞左闊,迴顧眺右狹。」唐.劉禹錫〈昏鏡詞并引〉:「今來市者,必歷鑒周睞,求與己宜。」_x000D_ 2.旁視,斜眼看。《文選.卷一九.賦.曹植.洛神賦》:「明眸善睞,靨輔承權。」唐.李善.注:「睞,旁視也。」

Eng

  • CC-CEDICT to glance|to look askance at

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤洛代切,音賚。【說文】目童子不正也。【六書故】遊眺也。【廣韻】傍視也。【𨻰思王·洛神賦】明眸善睞。【南史·梁𥳑文帝紀】眄睞則目光燭人。 又【正字通】盼睞眷顧貌。 又【集韻】郞才切,賚平聲。目偏也。 又【梵書】譌作睞,非。

Thuyết Văn

目童子不正也。 从目。來聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

目精注人故从來。屈賦所謂目成也。洛神賦。明眸善睞。李曰。睞、旁視。 洛代切。一部。

【睞】 (lãi) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 目 (mục) | Thanh phù (聲符): 來 (lai) Phiên thiết: Lạc đại thiết Thượng tự: 洛 (lạc) | Hạ tự: 代 (đại) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'ai' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: lại (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: mục (Con mắt.) đồng (Trẻ thơ. Mười lăm tu) tử (Con. Bất luận trai g) bất (Chẳng. Như {bấ…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 睐 · 睐 · 睐