奴顏婢睞

nú yán bì làinô nhan tì lãi

Hán Việt: nô nhan tì lãi · Pinyin: nú yán bì lài

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.形容低声下气,谄媚奉承的嘴脸。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容卑賤無恥,阿諛諂媚的態度。《抱朴子.外篇.交際》:「以嶽峙獨立者,為澀吝疏拙奴顏婢睞者,為曉解當世。」也作「奴顏婢膝」。

Cấu tạo: 奴 (nô) + 顏 (nhan) + 婢 (tì) + 睞 (lãi)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hèn hạ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容卑賤無恥,阿諛諂媚的態度。《抱朴子.外篇.交際》:「以嶽峙獨立者,為澀吝疏拙奴顏婢睞者,為曉解當世。」也作「奴顏婢膝」。

Từ liên quan

Gần nghĩa

奴颜婢膝 · 奴颜媚骨 · 奴顏媚骨 · 奴颜婢色 · 奴顏婢色