瞚
Pinyin: shùn
Tổng quan
văn) Như 瞬.
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shùn |
|---|---|
| Quảng Đông | seon3 |
| Nhật Bản | MATATAKU |
| Hán ngữ Trung cổ | sjynh |
| Phản thiết | 輸閏切 |
| Thanh mẫu | 書 |
| Vận | 稕 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 轉動眼珠。《莊子.庚桑楚》:「終日視而目不瞚。」《史記.卷一○五.扁鵲倉公傳》:「中庶子聞扁鵲言,目眩然而不瞚。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 瞚shùn 1.眼珠转动;眨眼。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】舒閏切【集韻】【韻會】【正韻】輸閏切,𠀤音舜。【說文】開闔目數搖也。【史記·扁鵲傳】目眩然而不瞚。【莊子·庚桑楚】終日視而目不瞚。【註】目動曰瞚。【集韻】或作瞬眴䀢瞤。
Thuyết Văn
開闔目數搖也。 从目。寅聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
開闔目、玄應本作目開閉。闔一曰閉也。左傳。臾駢曰。使者目動而言肆。懼我也。目動者、開閉數搖也。吕覽曰。夫死其視萬歲猶一瞚也。莊子。兒子終日視而目不瞚。此皆瞚字本義。凡謂與公羊䀢同者、非也。䀏爲目搖。瞚爲目數搖。皆不必以目使人。惟䀢主以目通指。 舒閏切。按寅聲當在十二部。莊釋文因或作瞬。統音舜耳。
【瞚】 (thuấn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 目 (mục) | Thanh phù (聲符): 寅 (dần) Phiên thiết: Thư nhuận thiết Thượng tự: 舒 (thư) | Hạ tự: 閏 (nhuận) Trung cổ thanh mẫu: 書母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'uận' ⚡ Chỉnh thanh: Thanh điệu suy luận từ âm HV hiện tại (không có nguồn trực tiếp) ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: thuấn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩ…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𥋰