瞟
Pinyin: piǎo
Tổng quan
liếc nhìn
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | piǎo |
|---|---|
| Quảng Đông | biu2 |
| Nhật Bản | MIRU |
| Chú âm | ㄆㄧㄠˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | phjeu |
| Phản thiết | 匹妙切 |
| Thanh mẫu | 滂 |
| Vận | 宵 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 用眼斜看。如:「他瞟了我一眼。」、「立正時,目光向前直視,不可亂瞟!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 瞟〈动〉 斜着眼睛看 瞟piǎo ⒈斜着眼看你~他干吗? ⒉
Eng
- CC-CEDICT to cast a glance
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】敷沼切【集韻】【韻會】匹沼切【正韻】普沼切,𠀤飄上聲。【說文】𥉻也。 又【埤蒼】一目病也。 又【類篇】目小貌。 又【集韻】匹妙切,飄去聲。矖也。 又【廣韻】撫招切【集韻】紕招切,𠀤音飄。瞟𥉻,明察也。 又瞟眇,視不明之貌。【王延壽·魯靈光殿賦】忽瞟眇以響像。【說文】本作𥍌。【篇海類編】亦作𥋄。【集韻】或作𥋠𧢄。
Thuyết Văn
𥉻也。 从目。𤐫聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
今江蘇俗謂以目伺察曰瞟。音如瓢上聲。 𢾭沼切。二部。
【瞟】 (phiêu ⟨phiểu|phiếu⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 目 (mục) | Thanh phù (聲符): 𤐫 (𤐫) Nghĩa: 𥉻 vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𥋄 · 𥋠 · 𥌝 · 𥍌 · 𧢄